Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 膈膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膈膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cách mô
Cái màng ngăn giữa ngực và bụng. § Cũng gọi là
hoành cách mô
膜.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膈

cách:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
nach: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
膈膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膈膜 Tìm thêm nội dung cho: 膈膜