Cao su chống va đập cửa
Từ: phẩm vị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phẩm vị:
phẩm vị
Phẩm hạnh và địa vị trong xã hội.Cấp bậc trong quan lại.
Nghĩa phẩm vị trong tiếng Việt:
["- Nh. Phẩm trật."]Dịch phẩm vị sang tiếng Trung hiện đại:
品位 《矿石中有用元素或它的化合物含量的百分数, 含量的百分数愈大, 品位愈高。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩm
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vị
| vị | 位: | vị trí, vị thế |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
| vị | 匯: | tự vị |
| vị | 味: | vị ngọt |
| vị | 喟: | mùi vị, vị thán (thở dài) |
| vị | 彙: | tự vị |
| vị | 未: | vị thành niên |
| vị | 汇: | tự vị |
| vị | 洧: | Vị Xuyên (một dòng sông) |
| vị | 渭: | sông Vị, Vị Hà |
| vị | 滙: | tự vị |
| vị | 為: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 爲: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 猬: | vị (con nhím) |
| vị | 胃: | vị (bao tử, dạ dày) |
| vị | 蝟: | vị (con nhím) |
| vị | 謂: | vị chi, vô vị |
| vị | 谓: | vị chi, vô vị |
| vị | 鮪: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
| vị | 鲔: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |

Tìm hình ảnh cho: phẩm vị Tìm thêm nội dung cho: phẩm vị
