Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鳌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳌, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鳌:

鳌 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳌

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 敖 鱼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳌 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 鱼
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • ngư
  • ngao [ngao]

    U+9CCC, tổng 18 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰲;
    Pinyin: ao2;
    Việt bính: ngou4;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳌

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鳌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鼇、鰲)
    [áo]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 21
    Hán Việt: NGAO
    con ngao; con trạch。传说中海里的大龟或大鳌。

    Chữ gần giống với 鳌:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鳌

    ,

    Chữ gần giống 鳌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳌 Tự hình chữ 鳌 Tự hình chữ 鳌 Tự hình chữ 鳌

    鳌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳌 Tìm thêm nội dung cho: 鳌