Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 膈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膈, chiết tự chữ CÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膈:

膈 cách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膈

Chiết tự chữ cách bao gồm chữ 肉 鬲 hoặc 月 鬲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膈 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 鬲
  • nhục, nậu
  • cách, lịch
  • 2. 膈 cấu thành từ 2 chữ: 月, 鬲
  • ngoạt, nguyệt
  • cách, lịch
  • cách [cách]

    U+8188, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge2;
    Việt bính: gaak3
    1. [膈膜] cách mô;

    cách

    Nghĩa Trung Việt của từ 膈

    (Danh) Màng ngực (mô ngăn phần ngực ở trên với phần bụng ở dưới).
    § Còn gọi là cách mô
    hay hoành cách mô .
    ◇Liêu trai chí dị : Nhất tì cách hạ do ôn. Phù quán chi, di thì nhi tỉnh, nãi thuật sở kiến . , , (Phún thủy ) Một đứa hầu màng ngực còn ấm. Nâng dậy vẩy nước, một lúc thì tỉnh, bèn kể lại chuyện đã thấy.
    cách, như "hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)" (gdhn)

    Nghĩa của 膈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gé]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 16
    Hán Việt: CÁCH
    màng; hoành cách mô。人或哺乳动物胸腔和腹腔之间的膜状肌肉。收缩时胸腔扩大,松弛时胸腔缩小。也叫隔膜或横隔膜。
    Ghi chú: 另见gè
    [gè]
    Bộ: 月(Nguyệt)
    Hán Việt: CÁCH
    ghét; đáng ghét; chán ghét。(膈应)讨厌;腻味。
    Ghi chú: 另见gé

    Chữ gần giống với 膈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

    Chữ gần giống 膈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膈 Tự hình chữ 膈 Tự hình chữ 膈 Tự hình chữ 膈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膈

    cách:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
    nach: 
    膈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膈 Tìm thêm nội dung cho: 膈