Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膈, chiết tự chữ CÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膈:
膈
Pinyin: ge2;
Việt bính: gaak3
1. [膈膜] cách mô;
膈 cách
Nghĩa Trung Việt của từ 膈
(Danh) Màng ngực (mô ngăn phần ngực ở trên với phần bụng ở dưới).§ Còn gọi là cách mô 膈膜 hay hoành cách mô 橫膈膜.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất tì cách hạ do ôn. Phù quán chi, di thì nhi tỉnh, nãi thuật sở kiến 一婢膈 下猶溫. 扶灌之, 移時而醒, 乃述所見 (Phún thủy 噴水) Một đứa hầu màng ngực còn ấm. Nâng dậy vẩy nước, một lúc thì tỉnh, bèn kể lại chuyện đã thấy.
cách, như "hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)" (gdhn)
Nghĩa của 膈 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: CÁCH
màng; hoành cách mô。人或哺乳动物胸腔和腹腔之间的膜状肌肉。收缩时胸腔扩大,松弛时胸腔缩小。也叫隔膜或横隔膜。
Ghi chú: 另见gè
[gè]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: CÁCH
ghét; đáng ghét; chán ghét。(膈应)讨厌;腻味。
Ghi chú: 另见gé
Số nét: 16
Hán Việt: CÁCH
màng; hoành cách mô。人或哺乳动物胸腔和腹腔之间的膜状肌肉。收缩时胸腔扩大,松弛时胸腔缩小。也叫隔膜或横隔膜。
Ghi chú: 另见gè
[gè]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: CÁCH
ghét; đáng ghét; chán ghét。(膈应)讨厌;腻味。
Ghi chú: 另见gé
Chữ gần giống với 膈:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膈
| cách | 膈: | hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú) |
| nach | 膈: |

Tìm hình ảnh cho: 膈 Tìm thêm nội dung cho: 膈
