Từ: 好學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好學:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 好 • 學

hảo học, hiếu học
Hảo học
好學. Dễ học.
Hiếu học
好學. Ham học.
◇Luận Ngữ 論語:
Mẫn nhi hiếu học, bất sỉ hạ vấn, thị dĩ vị chi Văn dã
敏而好學, 不恥下問, 是以謂之文也 (Công Dã Tràng 公冶長) Thông minh hiếu học, không thẹn hỏi người kém mình, vì vậy được đặt (thụy) là Văn.
§
Khổng Văn Tử
孔文子 là một đại phu nước Vệ, tên là Ngữ, thụy là Văn. Tên thụy là tên đặt cho người chết, theo hành vi của người đó khi còn sống.

Nghĩa của 好学 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàoxué] 1. hiếu học; ham học。专心追求学问的。
2. yêu khoa học。爱好科学或爱好学习的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc
好學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好學 Tìm thêm nội dung cho: 好學