Chữ 罚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罚, chiết tự chữ PHẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罚:

罚 phạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罚

Chiết tự chữ phạt bao gồm chữ 网 言 刀 hoặc 罒 讠 刂 hoặc 罓 讠 刂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 罚 cấu thành từ 3 chữ: 网, 言, 刀
  • võng
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dao, đao, đeo
  • 2. 罚 cấu thành từ 3 chữ: 罒, 讠, 刂
  • võng
  • ngôn
  • đao, đao đứng
  • 3. 罚 cấu thành từ 3 chữ: 罓, 讠, 刂
  • ngôn
  • đao, đao đứng
  • phạt [phạt]

    U+7F5A, tổng 9 nét, bộ Võng 网 [罒]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 罰;
    Pinyin: fa2;
    Việt bính: fat6;

    phạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 罚

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 罚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (罰、罸)
    [fá]
    Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHẠT
    phạt; xử phạt。处罚。
    惩罚
    trừng phạt
    责罚
    trách phạt
    赏罚分明
    thưởng phạt phân minh
    罚他喝一杯
    phạt nó uống một ly.
    Từ ghép:
    罚不当罪 ; 罚金 ; 罚款 ; 罚没 ; 罚球

    Chữ gần giống với 罚:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 罚

    ,

    Chữ gần giống 罚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罚 Tự hình chữ 罚 Tự hình chữ 罚 Tự hình chữ 罚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罚

    phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
    罚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罚 Tìm thêm nội dung cho: 罚