Từ: 自营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自营 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìyíng] bán trực tiếp; tự sản tự tiêu。生产者直接经营自己的产品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
自营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自营 Tìm thêm nội dung cho: 自营