Từ: 鼻子尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻子尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鼻 • 子 • 尖

Nghĩa của 鼻子尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bí·zijiān] 名
1. chóp mũi。鼻子末端最突出的部分,也叫鼻尖。
形
2. thính。嗅觉灵敏。
名
3. chuyện nhỏ trước mắt。指眼前小事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị鼻:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn尖:nhọn hoắt
tem尖:tòm tem
tiêm尖:tiêm chủng, mũi tiêm
鼻子尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼻子尖 Tìm thêm nội dung cho: 鼻子尖