Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 鼻子尖 trong tiếng Trung hiện đại:
[bí·zijiān] 名
1. chóp mũi。鼻子末端最突出的部分,也叫鼻尖。
形
2. thính。嗅觉灵敏。
名
3. chuyện nhỏ trước mắt。指眼前小事。
1. chóp mũi。鼻子末端最突出的部分,也叫鼻尖。
形
2. thính。嗅觉灵敏。
名
3. chuyện nhỏ trước mắt。指眼前小事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻
| tị | 鼻: | tị (mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖
| nhọn | 尖: | nhọn hoắt |
| tem | 尖: | tòm tem |
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |

Tìm hình ảnh cho: 鼻子尖 Tìm thêm nội dung cho: 鼻子尖
