Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 张紧轮部件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张紧轮部件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 张紧轮部件 trong tiếng Trung hiện đại:

Zhāng jǐn lún bùjiàn bu luy tăng giảm dây curoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紧

khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
lẳm:lẳm lẳm bước đi (dáng đi đầy tự tin)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
张紧轮部件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 张紧轮部件 Tìm thêm nội dung cho: 张紧轮部件