Từ: 以儆效尤 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以儆效尤:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 以 • 儆 • 效 • 尤
Nghĩa của 以儆效尤 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐjǐngxiàoyóu] răn đe; cảnh cáo (xử lý nghiêm khắc người xấu, việc xấu để cảnh cáo những người học đòi theo việc xấu)。用对一个坏人或一件坏事的严肃处理来警告那些学做坏事的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儆
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尤
| vưu | 尤: | vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận) |