Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 臭名远扬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭名远扬:
Nghĩa của 臭名远扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[chòumíngyuǎnyáng] 1. tiếng xấu lan xa。坏名声传得很远。
2. nổi tiếng xấu; khét tiếng。由于邪恶、卑劣或罪恶的品格而声名狼藉。
2. nổi tiếng xấu; khét tiếng。由于邪恶、卑劣或罪恶的品格而声名狼藉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭
| xó | 臭: | xó nhà |
| xú | 臭: | xú uế |
| xũ | 臭: | thợ xũ |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xủ | 臭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 臭名远扬 Tìm thêm nội dung cho: 臭名远扬
