Từ: 臭名远扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭名远扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臭名远扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòumíngyuǎnyáng] 1. tiếng xấu lan xa。坏名声传得很远。
2. nổi tiếng xấu; khét tiếng。由于邪恶、卑劣或罪恶的品格而声名狼藉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
臭名远扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臭名远扬 Tìm thêm nội dung cho: 臭名远扬