Từ: 臭架子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭架子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臭架子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòujià·zi] tác phong đáng tởm; bộ dạng thúi tha。自视不凡,态度傲慢,装腔作势的令人厌恶的坏作风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
臭架子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臭架子 Tìm thêm nội dung cho: 臭架子