Cao su chống va đập cửa

Từ: 舆论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舆论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舆论 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúlùn] dư luận。群众的言论。
社会舆论
dư luận xã hội
国际舆论
dư luận quốc tế
舆论哗然
dư luận rộ lên; dư luận rùm beng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舆

:dư luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
舆论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舆论 Tìm thêm nội dung cho: 舆论