Từ: 碧血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích huyết
Máu biếc. Chỉ máu đổ vì chính nghĩa của người liệt sĩ. Do điển
Trường Hoành
宏 chết ở đất
Thục
蜀, ba nằm đào mả lên, máu tụ lại có màu biếc (Xem:
Trang Tử
子,
Ngoại vật
物).

Nghĩa của 碧血 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìxuè] máu đào; máu đổ vì sự nghiệp chính nghĩa。《庄子·外物》:"苌弘死于蜀,藏其血,三年而化为碧。"后来多用碧血来指为正义事业而流的血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
碧血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧血 Tìm thêm nội dung cho: 碧血