bích huyết
Máu biếc. Chỉ máu đổ vì chính nghĩa của người liệt sĩ. Do điển
Trường Hoành
萇宏 chết ở đất
Thục
蜀, ba nằm đào mả lên, máu tụ lại có màu biếc (Xem:
Trang Tử
本莊子,
Ngoại vật
外物).
Nghĩa của 碧血 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧
| biếc | 碧: | xanh biếc |
| bích | 碧: | ngọc bích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 碧血 Tìm thêm nội dung cho: 碧血
