Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bợm trong tiếng Việt:
["- I d. 1 (kng.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Kẻ sành sỏi về ăn chơi. Bợm rượu (uống được nhiều, nghiện rượu nặng). Bợm bạc (chuyên sống bằng cờ bạc). 2 Kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp, có nhiều mánh khoé. Thằng bợm. Tin bợm mất bò (tng.).","- II t. (kng.). Sành sỏi và khôn khéo, có nhiều mánh khoé táo tợn. Xoay xở rất . Tay này bợm thật."]Dịch bợm sang tiếng Trung hiện đại:
歹徒。拿手。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bợm
| bợm | 𠇖: | bợm già; bợm nhậu |
| bợm | 𠍥: | bợm già; bợm nhậu |
| bợm | 姂: | bợm già; bợm nhậu |
| bợm | 𪥻: | |
| bợm | 𫱑: |

Tìm hình ảnh cho: bợm Tìm thêm nội dung cho: bợm
