Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bợm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bợm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bợm

Nghĩa bợm trong tiếng Việt:

["- I d. 1 (kng.; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Kẻ sành sỏi về ăn chơi. Bợm rượu (uống được nhiều, nghiện rượu nặng). Bợm bạc (chuyên sống bằng cờ bạc). 2 Kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp, có nhiều mánh khoé. Thằng bợm. Tin bợm mất bò (tng.).","- II t. (kng.). Sành sỏi và khôn khéo, có nhiều mánh khoé táo tợn. Xoay xở rất . Tay này bợm thật."]

Dịch bợm sang tiếng Trung hiện đại:

歹徒。
拿手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bợm

bợm𠇖:bợm già; bợm nhậu
bợm𠍥:bợm già; bợm nhậu
bợm:bợm già; bợm nhậu
bợm𪥻: 
bợm𫱑: 
bợm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bợm Tìm thêm nội dung cho: bợm