Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 广开言路 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广开言路:
Nghĩa của 广开言路 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎngkāiyánlù] rộng đường ngôn luận; tạo điều kiện để mọi người phát biểu ý kiến。尽量给下属和群众创造发表意见的条件。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 广
| nghiễm | 广: | nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên |
| quảng | 广: | quảng (bộ thủ: mái nhà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 广开言路 Tìm thêm nội dung cho: 广开言路
