Từ: 广开言路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广开言路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广 • 开 • 言 • 路

Nghĩa của 广开言路 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngkāiyánlù] rộng đường ngôn luận; tạo điều kiện để mọi người phát biểu ý kiến。尽量给下属和群众创造发表意见的条件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai开:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ
广开言路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广开言路 Tìm thêm nội dung cho: 广开言路