Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 舆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舆, chiết tự chữ DƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舆:
舆
Biến thể phồn thể: 輿;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
舆 dư
dư, như "dư luận" (gdhn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
舆 dư
Nghĩa Trung Việt của từ 舆
Giản thể của chữ 輿.dư, như "dư luận" (gdhn)
Nghĩa của 舆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (輿)
[yú]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 14
Hán Việt: DƯ
1. xe; xe cộ。车。
马舆
ngựa xe
舍舆登舟
rời xe lên thuyền
2. thùng xe。车上可以载人载物的部分。
3. kiệu。指轿。
肩舆
kiệu khiêng trên vai
彩舆
kiệu hoa
4. đất。地。
舆地
địa dư
舆图
địa đồ
5. công chúng; quần chúng。众人的。
舆论
dư luận
舆情
ý kiến và thái độ của quần chúng.
Từ ghép:
舆论 ; 舆情 ; 舆图
[yú]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 14
Hán Việt: DƯ
1. xe; xe cộ。车。
马舆
ngựa xe
舍舆登舟
rời xe lên thuyền
2. thùng xe。车上可以载人载物的部分。
3. kiệu。指轿。
肩舆
kiệu khiêng trên vai
彩舆
kiệu hoa
4. đất。地。
舆地
địa dư
舆图
địa đồ
5. công chúng; quần chúng。众人的。
舆论
dư luận
舆情
ý kiến và thái độ của quần chúng.
Từ ghép:
舆论 ; 舆情 ; 舆图
Chữ gần giống với 舆:
舆,Dị thể chữ 舆
輿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舆
| dư | 舆: | dư luận |

Tìm hình ảnh cho: 舆 Tìm thêm nội dung cho: 舆
