Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 舆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舆, chiết tự chữ DƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舆:

舆 dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舆

Chiết tự chữ bao gồm chữ 臼 车 一 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舆 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 车, 一, 八
  • cối, cữu
  • xa
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bát, bắt
  • []

    U+8206, tổng 14 nét, bộ Cữu 臼
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輿;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 舆

    Giản thể của chữ 輿.
    dư, như "dư luận" (gdhn)

    Nghĩa của 舆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (輿)
    [yú]
    Bộ: 八 - Bát
    Số nét: 14
    Hán Việt: DƯ
    1. xe; xe cộ。车。
    马舆
    ngựa xe
    舍舆登舟
    rời xe lên thuyền
    2. thùng xe。车上可以载人载物的部分。
    3. kiệu。指轿。
    肩舆
    kiệu khiêng trên vai
    彩舆
    kiệu hoa
    4. đất。地。
    舆地
    địa dư
    舆图
    địa đồ
    5. công chúng; quần chúng。众人的。
    舆论
    dư luận
    舆情
    ý kiến và thái độ của quần chúng.
    Từ ghép:
    舆论 ; 舆情 ; 舆图

    Chữ gần giống với 舆:

    ,

    Dị thể chữ 舆

    輿,

    Chữ gần giống 舆

    , , , , , , , , 輿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舆 Tự hình chữ 舆 Tự hình chữ 舆 Tự hình chữ 舆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舆

    :dư luận
    舆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舆 Tìm thêm nội dung cho: 舆