Từ: 畜圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畜圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畜圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[chùjuàn] chuồng; chỗ quây; bãi rào (để nhốt súc vật)。饲养和圈放牲口的棚或栏。也叫"畜舍"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畜

súc:súc vật
sục:sục sạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 
畜圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畜圈 Tìm thêm nội dung cho: 畜圈