Chữ 蕝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕝, chiết tự chữ KHIÊU, TUYỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蕝:

蕝 tuyệt, khiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕝

Chiết tự chữ khiêu, tuyệt bao gồm chữ 草 絕 hoặc 艸 絕 hoặc 艹 絕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕝 cấu thành từ 2 chữ: 草, 絕
  • tháu, thảo, xáo
  • tuyệt
  • 2. 蕝 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 絕
  • tháu, thảo
  • tuyệt
  • 3. 蕝 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 絕
  • thảo
  • tuyệt
  • tuyệt, khiêu [tuyệt, khiêu]

    U+855D, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2, zui4;
    Việt bính: zyut3;

    tuyệt, khiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕝

    (Danh) Nghi lễ thời xưa khi họp triều đình, bó cỏ tranh lại ở trên đất để nêu rõ ngôi thứ.

    (Danh)
    Tên một giống cỏ nước.

    (Động)
    Dựng lên, nêu lên.

    (Động)
    Nổi trên nước, cá nổi.

    (Tính)
    Nhỏ.Một âm là khiêu.

    (Danh)
    Vật dùng để đi hay trượt trong bùn, tuyết...
    § Thông khiêu
    .

    Chữ gần giống với 蕝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕝

    𫈵,

    Chữ gần giống 蕝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝

    蕝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕝 Tìm thêm nội dung cho: 蕝