Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕝, chiết tự chữ KHIÊU, TUYỆT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蕝:
蕝 tuyệt, khiêu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蕝
蕝
Pinyin: jue2, zui4;
Việt bính: zyut3;
蕝 tuyệt, khiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蕝
(Danh) Nghi lễ thời xưa khi họp triều đình, bó cỏ tranh lại ở trên đất để nêu rõ ngôi thứ.(Danh) Tên một giống cỏ nước.
(Động) Dựng lên, nêu lên.
(Động) Nổi trên nước, cá nổi.
(Tính) Nhỏ.Một âm là khiêu.
(Danh) Vật dùng để đi hay trượt trong bùn, tuyết...
§ Thông khiêu 橇.
Chữ gần giống với 蕝:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕝
𫈵,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蕝 Tìm thêm nội dung cho: 蕝
