Từ: 杠杆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杠杆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杠杆 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànggǎn] 1. đòn bẩy。简单机械,是一个能绕着固定点转动的杆。绕着转动的固定点叫支点,动力的作用点叫动力点,阻力的作用点叫阻力点。改变三点的两段距离的比率,可以改变力的大小。如剪力(支点在中间)、铡刀(阻力点在中间)、镊子(动力点在中间)等就属于这一类。
2. cân bằng; thăng bằng; cán cân (lực lượng hay sự vật)。比喻起平衡或调控作用的事物或力量。
经济杠杆
cán cân kinh tế
发挥金融机构在经济发展中的杠杆作用。
phát huy tác dụng cân bằng của cơ cấu tài chính trong phát triển nền kinh tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杠

giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
gông:gông cùm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão
杠杆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杠杆 Tìm thêm nội dung cho: 杠杆