Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 舒坦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舒坦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舒坦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shū·tan] thoải mái; dễ chịu。舒服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舒

thơ:thơ thẩn
thư:thư thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
舒坦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舒坦 Tìm thêm nội dung cho: 舒坦