Từ: 曼延 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曼延:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 曼 • 延

Nghĩa của 曼延 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànyán] liên miên không dứt; chạy dài。连绵不断。
曼延曲折的羊肠小道。
con đường nhỏ hẹp quanh co không dứt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼

man曼:lan man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan延:dan díu; dan tay
dang延:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên延:ngoại diên
曼延 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曼延 Tìm thêm nội dung cho: 曼延