Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bên trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Một trong hai nơi đối với nhau: bên phải bên trái mâu thuẫn bên trong. 2. Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác: bên nội bên ngoại bên nguyên Hai bên cùng tồn tại. 3. Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác: bên nghĩa bên tình Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn (Truyện Kiều). 4. Nơi kề cạnh, gần sát: làng bên ở bên sông. 5. (Cạnh, mặt) không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình: cạnh bên của tam giác mặt bên của lăng trụ."]Dịch bên sang tiếng Trung hiện đại:
边 《靠近物体的地方。》bên cạnh旁边
bên trong
里边
边 《(儿)方位词后缀。》
半边 《指某一部分或某一方面。》
侧 《旁边(区别于"正")。》
bên trái
左侧
当事人 《指参加诉讼的一方, 如民事诉讼中的原告、被告, 刑事诉讼中的自诉人、被告。》
方 《方面。》
bên ta; phía tôi
我方
近 《空间或时间距离短(跟"远"相对)。》
面 《方位词后缀。》
bên ngoài.
外面。
bên trái.
左面。
畔 《(江、湖、道路等)旁边; 附近。》
bên đường.
路畔。
bên cầu.
桥畔。
造 《指相对两方面的人, 法院里专用于诉讼的两方。》
hai bên
两造
bên A
甲造
厢 《边; 旁(多用于早期白话)。》
bên này
这厢。
bên kia
那厢。
hai bên
两厢。
壁厢 《边; 旁(多见于早期白话)。》
bên này
这壁厢
bên kia
那壁厢
Nghĩa chữ nôm của chữ: bên
| bên | 扁: | bên trong; bên trên |
| bên | : | |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| bên | 邊: | bên trong; bên trên |

Tìm hình ảnh cho: bên Tìm thêm nội dung cho: bên
