Từ: 常情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常情 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángqíng] thường tình; lẽ thường; như bình thường。一般的心情或情理。
按照常情,要他回来,他会回来的。
như bình thường thì khi kêu anh ta về thì anh ta sẽ về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
常情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常情 Tìm thêm nội dung cho: 常情