Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 常情 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángqíng] thường tình; lẽ thường; như bình thường。一般的心情或情理。
按照常情,要他回来,他会回来的。
như bình thường thì khi kêu anh ta về thì anh ta sẽ về.
按照常情,要他回来,他会回来的。
như bình thường thì khi kêu anh ta về thì anh ta sẽ về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 常情 Tìm thêm nội dung cho: 常情
