Từ: 翎毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翎毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翎毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[língmáo] 1. lông chim; lông vũ。羽毛。
2. bức hoạ chim muông (một loại tranh truyền thống của Trung Quốc)。指以鸟类为题材的中国画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翎

linh:linh mao (lông đuôi)
liếng:lúng liếng
liệng:bay liệng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
翎毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翎毛 Tìm thêm nội dung cho: 翎毛