Cao su chống va đập cửa

Từ: 关碍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关碍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关碍 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān"ài] quan ngại; trở ngại; cản trở。妨碍;阻碍。
这次事故对公司信誉大有关碍。
sự việc này ảnh hưởng rất lớn đến danh dự của công ty.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍

ngái:ngái ngủ, ngai ngái
ngáy:lo ngay ngáy
ngại:trở ngại
关碍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关碍 Tìm thêm nội dung cho: 关碍