Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 关碍 trong tiếng Trung hiện đại:
[guān"ài] quan ngại; trở ngại; cản trở。妨碍;阻碍。
这次事故对公司信誉大有关碍。
sự việc này ảnh hưởng rất lớn đến danh dự của công ty.
这次事故对公司信誉大有关碍。
sự việc này ảnh hưởng rất lớn đến danh dự của công ty.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍
| ngái | 碍: | ngái ngủ, ngai ngái |
| ngáy | 碍: | lo ngay ngáy |
| ngại | 碍: | trở ngại |

Tìm hình ảnh cho: 关碍 Tìm thêm nội dung cho: 关碍
