Từ: trang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ trang:

妆 trang庄 trang妝 trang奘 trang莊 trang粧 trang装 trang裝 trang樁 thung, chang, trang

Đây là các chữ cấu thành từ này: trang

trang [trang]

U+5986, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 妝;
Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1;

trang

Nghĩa Trung Việt của từ 妆

Giản thể của chữ .
trang, như "trang điểm, trang sức" (gdhn)

Nghĩa của 妆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (妝、粧)
[zhuāng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: TRANG
1. hoá trang; trang điểm。化妆。
梳妆
trang điểm
晒伤妆
trang điểm kiểu rám nắng
2. nữ trang; đồ trang sức。女子身上的装饰。演员的装饰。
红妆
trang sức màu đỏ; đồ trang sức màu đỏ
卸妆
tháo bỏ đồ trang
3. đồ nữ trang; quần áo tư trang của cô dâu。指嫁妆。
送妆(运送嫁妆)。
đưa đồ nữ trang đi; đưa của hồi môn qua nhà chồng.
Từ ghép:
妆扮 ; 妆奁 ; 妆饰 ; 妆新

Chữ gần giống với 妆:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 妆

,

Chữ gần giống 妆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妆 Tự hình chữ 妆 Tự hình chữ 妆 Tự hình chữ 妆

trang [trang]

U+5E84, tổng 6 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 莊;
Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1;

trang

Nghĩa Trung Việt của từ 庄

Tục dùng như chữ trang .Giản thể của chữ .

chăng, như "phải chăng, biết chăng, hay chăng" (vhn)
chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (btcn)
dặng, như "dặng hắng" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
trang, như "một trang tài tử" (btcn)

Nghĩa của 庄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (莊)
[zhuāng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 6
Hán Việt: TRANG
1. thôn trang; làng xóm; làng mạc。(庄儿)村庄。
庄户
hộ nông dân trong làng
农庄
nông trang
王家庄
Vương gia trang
2. trang ấp。封建社会里君主、贵族等所占有的成片土地。
皇庄
trang ấp của nhà vua
庄田
điền trang
庄园
trang viên
3. hiệu; cửa hiệu。规模较大或做批发生意的商店。
钱庄
ngân hàng tín dụng tư nhân
布庄
hiệu vải; cửa hàng vải
茶庄
hiệu trà; cửa hàng trà
饭庄
hiệu ăn; tiệm ăn
4. nhà cái; cái (đánh bạc)。庄家。
做庄
làm nhà cái; làm cái
是谁的庄?
ai làm cái; ai làm nhà cái?
5. họ Trang。姓。
6. trang trọng; trang nghiêm。庄重。
庄严
trang nghiêm
端庄
đoan trang
Từ ghép:
庄户 ; 庄家 ; 庄稼 ; 庄稼地 ; 庄稼汉 ; 庄稼活儿 ; 庄稼人 ; 庄客 ; 庄老 ; 庄田 ; 庄严 ; 庄园 ; 庄院 ; 庄重 ; 庄子

Chữ gần giống với 庄:

, , , , , , 𢇡, 𢇢,

Dị thể chữ 庄

, ,

Chữ gần giống 庄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庄 Tự hình chữ 庄 Tự hình chữ 庄 Tự hình chữ 庄

trang [trang]

U+599D, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1
1. [喬妝] kiều trang 2. [凝妝] ngưng trang;

trang

Nghĩa Trung Việt của từ 妝

(Danh) Phấn sáp trang điểm dung mạo phụ nữ.
◇Đỗ Phủ
: La nhu bất phục thi, Đối quân tẩy hồng trang , (Tân hôn biệt ) Không mặc xiêm lụa nữa, Rửa hết phấn hồng vì chàng (trang điểm khi xưa).

(Danh)
Quần áo, đồ trang sức, đồ dùng cô dâu mang theo về nhà chồng.
◎Như: tân nương trang , giá trang .

(Động)
Trang sức, dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm.
◇Tô Thức : Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ ) Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
trang, như "trang điểm, trang sức" (vhn)

Chữ gần giống với 妝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Dị thể chữ 妝

, ,

Chữ gần giống 妝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妝 Tự hình chữ 妝 Tự hình chữ 妝 Tự hình chữ 妝

trang [trang]

U+5958, tổng 10 nét, bộ Đại 大
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zang4, zhuang3;
Việt bính: zong1 zong6;

trang

Nghĩa Trung Việt của từ 奘

(Tính) To lớn.
◇Tây du kí 西
: Kiến na đoản côn nhi nhất đầu trang, nhất đầu tế , (Đệ cửu thập ngũ hồi) Trông thấy cây gậy ngắn đó, một đầu to một đầu nhỏ.
tráng (gdhn)

Nghĩa của 奘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàng]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 10
Hán Việt: TRANG
1. trang; to lớn (dùng làm tên người, như thời Đường có hoà thượng Huyền Trang.)。壮大。用于人名,如唐代和尚玄奘。
2. thô lỗ; sỗ sàng; cứng nhắc。说话粗鲁,态度生硬。
[zhuǎng]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: TRANG
thô kệch; thô to; to lớn。粗而大。
身高腰奘
vóc người cao to
这棵树很奘。
cây này rất lớn.

Chữ gần giống với 奘:

, , , 𡘮, 𡘯,

Chữ gần giống 奘

, , , , , , , 夿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奘 Tự hình chữ 奘 Tự hình chữ 奘 Tự hình chữ 奘

trang [trang]

U+838A, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuang1, zuo2;
Việt bính: zong1
1. [康莊] khang trang;

trang

Nghĩa Trung Việt của từ 莊

(Tính) Nghiêm túc, kính cẩn, ngay ngắn.
◎Như: đoan trang
đứng đắn nghiêm trang.

(Danh)
Đường lớn thông suốt nhiều mặt.
§ Ghi chú: Ngày xưa chỉ ngả sáu, con đường thông sáu mặt.

(Danh)
Thôn xóm, ruộng nương, nhà cửa ở vùng quê, vườn trại.
◎Như: thôn trang thôn làng, nông trang trại nhà nông.

(Danh)
Cửa hàng, tiệm buôn bán lớn.
◎Như: y trang cửa hàng bán quần áo, tiền trang nhà đổi tiền.

(Danh)
Kho chứa hàng hóa.
◎Như: dương trang kho chứa các hàng ngoại quốc.

(Danh)
Biệt thự, nhà riêng, cơ sở ở ngoài thành thị.
◎Như: Dương Minh san trang .

(Danh)
Gọi tắt của trang gia nhà cái (cuộc cờ bạc).
◎Như: luân lưu tọa trang thay phiên làm nhà cái (cờ bạc).

(Danh)
Họ Trang.

trang, như "trang trọng; khang trang" (vhn)
đồ (btcn)
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (btcn)
chan, như "búa đập chan chát" (gdhn)
chang, như "nắng chang chang; y chang" (gdhn)

Nghĩa của 莊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāng]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 9
Hán Việt:
xem "庄"。古同"庄"。

Chữ gần giống với 莊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 莊

,

Chữ gần giống 莊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莊 Tự hình chữ 莊 Tự hình chữ 莊 Tự hình chữ 莊

trang [trang]

U+7CA7, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuang1, fu1;
Việt bính: zong1;

trang

Nghĩa Trung Việt của từ 粧


§ Một dạng của chữ trang
.

chang (vhn)
trang, như "trang điểm, trang sức" (gdhn)

Chữ gần giống với 粧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

Dị thể chữ 粧

,

Chữ gần giống 粧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粧 Tự hình chữ 粧 Tự hình chữ 粧 Tự hình chữ 粧

trang [trang]

U+88C5, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 裝;
Pinyin: zhuang1, cheng3;
Việt bính: zong1;

trang

Nghĩa Trung Việt của từ 装

Giản thể của chữ .
trang, như "quân trang, trang sức" (gdhn)

Nghĩa của 装 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (裝)
[zhuāng]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: TRANG
1. trang điểm; hoá trang。修饰;打扮;化装。
装饰
trang sức
装点
trang điểm
他装老头儿。
anh ấy hoá trang thành ông già.
2. trang phục; ăn mặc。服装。
新装
tân trang
冬装
trang phục mùa đông
军装
quân trang
中山装
bộ quần áo kiểu Tôn Trung Sơn.
3. hành trang。行装。
整装待发
sắp xếp hành trang đợi xuất phát.
轻装简从
trang bị nhẹ nhàng, tuỳ tùng đơn giản.
4. đồ hoá trang; đồ trang điểm。演员化装时穿戴涂抹的东西。
卸装
tháo bỏ đồ hoá trang
5. giả trang; cải trang; làm ra vẻ。假装。
装模作样。
làm ra vẻ; làm bộ làm tịch.
不懂就是不懂,不要装懂。
không hiểu là không hiểu, đừng làm ra vẻ hiểu.
6. lắp; sắp xếp。把东西放进器物内;把物品放在运输工具上。
装箱
sắp xếp va-li; đóng gói.
装车
xếp hàng lên xe; lên hàng.
7. lắp ráp; lắp đặt; đóng。装配;安装。
装订
đóng sách vở
装电灯
lắp đèn điện; gắn đèn.
机器已经装好了。
máy đã lắp xong rồi.
Từ ghép:
装扮 ; 装备 ; 装裱 ; 装点 ; 装订 ; 装疯卖傻 ; 装裹 ; 装潢 ; 装货 ; 装甲 ; 装甲兵 ; 装甲车 ; 装甲舰 ; 装假 ; 装具 ; 装老 ; 装殓 ; 装聋作哑 ; 装门面 ; 装模作样 ; 装配 ; 装配线 ; 装瓶 ; 装嵌 ; 装腔作势 ; 装穷 ; 装傻 ; 装设 ; 装神弄鬼 ; 装饰 ; 装束 ; 装睡 ; 装死卖活 ; 装蒜 ; 装孙子 ; 装填 ; 装相 ; 装卸 ; 装卸工 ; 装修 ; 装佯 ; 装洋蒜 ; 装样子 ; 装窑 ; 装运 ; 装载 ; 装帧 ; 装置 ; 装作

Chữ gần giống với 装:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 装

,

Chữ gần giống 装

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 装 Tự hình chữ 装 Tự hình chữ 装 Tự hình chữ 装

trang [trang]

U+88DD, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1
1. [倒裝] đảo trang 2. [改裝] cải trang 3. [假裝] giả trang 4. [偽裝] ngụy trang 5. [裝幌子] trang hoảng tử 6. [武裝] vũ trang;

trang

Nghĩa Trung Việt của từ 裝

(Danh) Hành lí.
◎Như: hành trang
.

(Danh)
Quần áo, các thứ mặc trên người.
◎Như: cổ trang quần áo theo lối xưa, đông trang quần áo lạnh (mặc mùa đông).

(Danh)
Bìa, bao, gói.
◎Như: tinh trang bìa cứng (sách), bình trang bìa thường (sách).

(Động)
Gói lại, bao lại.
◎Như: bao trang bọc gói.

(Động)
Giả cách.
◎Như: trang si giả cách ngu si, trang bệnh giả cách ốm.
◇Hồng Lâu Mộng : Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu , , , , (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè.

(Động)
Đựng chứa.
◎Như: chỉ hữu nhất cá khẩu đại trang bất hạ chỉ có một cái túi đựng không hết.

(Động)
Lắp, bắc, đặt, dựng lên, phối trí.
◎Như: trang cơ khí lắp máy.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lập pháo giá, trang vân thê, nhật dạ công đả bất tức , , (Hồi 106) Dựng giá pháo, bắc thang mây, ngày đêm đánh phá không ngừng.

(Động)
Tô điểm cho đẹp.
◎Như: trang hoàng .

(Động)
Trang sức, trang điểm.
§ Thông trang .
trang, như "quân trang, trang sức" (vhn)

Chữ gần giống với 裝:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 裝

,

Chữ gần giống 裝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裝 Tự hình chữ 裝 Tự hình chữ 裝 Tự hình chữ 裝

thung, chang, trang [thung, chang, trang]

U+6A01, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuang1, chong1;
Việt bính: zong1;

thung, chang, trang

Nghĩa Trung Việt của từ 樁

(Động) Đánh, đập.
§ Thông thung
.Một âm là chang.

(Danh)
Cọc, cột, trụ.
◎Như: kiều chang trụ cầu, đả địa chang đóng cọc.
◇Nguyễn Trãi : Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên , (Quan hải ) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi.

(Danh)
Lượng từ: việc.
◎Như: tiểu sự nhất chang một việc nhỏ.
§ Ghi chú: Có sách ghi âm là trang. Thường đọc là thung cả.

thung, như "thung (cây thông)" (vhn)
thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (btcn)
thông, như "thông (cây xanh quanh năm)" (gdhn)
thùng, như "cái thùng" (gdhn)
trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 樁:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 樁

,

Chữ gần giống 樁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樁 Tự hình chữ 樁 Tự hình chữ 樁 Tự hình chữ 樁

Dịch trang sang tiếng Trung hiện đại:

《报纸的一面为一版。》tin trang nhất
头版新闻。
篇; 篇儿 《用于文章、纸张、书页(一篇是两页)等。》
篇子; 篇子儿 《写着或印着文字的单张纸。》
《旧时指单面印刷的书本中的一张纸, 现在一般指两面印刷的书本中一张纸的一面, 但作为印刷术语时仍指一张。》
《壮大。用于人名, 如唐代和尚玄奘。》
平整 《填挖土方使土地平坦整齐。》
清理; 清偿 《彻底整理或处理。》
《封建社会里君主、贵族等所占有的成片土地。》
装束; 妆饰 《打扮。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trang

trang:trang điểm, trang sức
trang:trang điểm, trang sức
trang:một trang tài tử
trang:một trang sách
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang (cái cọc)
trang:trang điểm, trang sức
trang:trang trọng; khang trang
trang:trang trọng; khang trang
trang:quân trang, trang sức
trang:quân trang, trang sức

Gới ý 39 câu đối có chữ trang:

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu

Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu

滿

Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang

Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang

Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên

Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

trang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trang Tìm thêm nội dung cho: trang