Từ: trang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ trang:
Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1;
妆 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 妆
Giản thể của chữ 妝.trang, như "trang điểm, trang sức" (gdhn)
Nghĩa của 妆 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: TRANG
1. hoá trang; trang điểm。化妆。
梳妆
trang điểm
晒伤妆
trang điểm kiểu rám nắng
2. nữ trang; đồ trang sức。女子身上的装饰。演员的装饰。
红妆
trang sức màu đỏ; đồ trang sức màu đỏ
卸妆
tháo bỏ đồ trang
3. đồ nữ trang; quần áo tư trang của cô dâu。指嫁妆。
送妆(运送嫁妆)。
đưa đồ nữ trang đi; đưa của hồi môn qua nhà chồng.
Từ ghép:
妆扮 ; 妆奁 ; 妆饰 ; 妆新
Dị thể chữ 妆
妝,
Tự hình:

Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1;
庄 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 庄
Tục dùng như chữ trang 莊.Giản thể của chữ 莊.chăng, như "phải chăng, biết chăng, hay chăng" (vhn)
chẳng, như "chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có" (btcn)
dặng, như "dặng hắng" (btcn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (btcn)
trang, như "một trang tài tử" (btcn)
Nghĩa của 庄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 6
Hán Việt: TRANG
1. thôn trang; làng xóm; làng mạc。(庄儿)村庄。
庄户
hộ nông dân trong làng
农庄
nông trang
王家庄
Vương gia trang
2. trang ấp。封建社会里君主、贵族等所占有的成片土地。
皇庄
trang ấp của nhà vua
庄田
điền trang
庄园
trang viên
3. hiệu; cửa hiệu。规模较大或做批发生意的商店。
钱庄
ngân hàng tín dụng tư nhân
布庄
hiệu vải; cửa hàng vải
茶庄
hiệu trà; cửa hàng trà
饭庄
hiệu ăn; tiệm ăn
4. nhà cái; cái (đánh bạc)。庄家。
做庄
làm nhà cái; làm cái
是谁的庄?
ai làm cái; ai làm nhà cái?
5. họ Trang。姓。
6. trang trọng; trang nghiêm。庄重。
庄严
trang nghiêm
端庄
đoan trang
Từ ghép:
庄户 ; 庄家 ; 庄稼 ; 庄稼地 ; 庄稼汉 ; 庄稼活儿 ; 庄稼人 ; 庄客 ; 庄老 ; 庄田 ; 庄严 ; 庄园 ; 庄院 ; 庄重 ; 庄子
Tự hình:

Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1
1. [喬妝] kiều trang 2. [凝妝] ngưng trang;
妝 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 妝
(Danh) Phấn sáp trang điểm dung mạo phụ nữ.◇Đỗ Phủ 杜甫: La nhu bất phục thi, Đối quân tẩy hồng trang 羅襦不復施, 對君洗紅妝 (Tân hôn biệt 新婚別) Không mặc xiêm lụa nữa, Rửa hết phấn hồng vì chàng (trang điểm khi xưa).
(Danh) Quần áo, đồ trang sức, đồ dùng cô dâu mang theo về nhà chồng.
◎Như: tân nương trang 新娘妝, giá trang 嫁妝.
(Động) Trang sức, dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm.
◇Tô Thức 蘇軾: Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi 淡妝濃抹總相宜 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 飲湖上初晴後雨) Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
trang, như "trang điểm, trang sức" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: zang4, zhuang3;
Việt bính: zong1 zong6;
奘 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 奘
(Tính) To lớn.◇Tây du kí 西遊記: Kiến na đoản côn nhi nhất đầu trang, nhất đầu tế 見那短棍兒一頭奘, 一頭細 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Trông thấy cây gậy ngắn đó, một đầu to một đầu nhỏ.
tráng (gdhn)
Nghĩa của 奘 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TRANG
1. trang; to lớn (dùng làm tên người, như thời Đường có hoà thượng Huyền Trang.)。壮大。用于人名,如唐代和尚玄奘。
2. thô lỗ; sỗ sàng; cứng nhắc。说话粗鲁,态度生硬。
[zhuǎng]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: TRANG
thô kệch; thô to; to lớn。粗而大。
身高腰奘
vóc người cao to
这棵树很奘。
cây này rất lớn.
Tự hình:

Pinyin: zhuang1, zuo2;
Việt bính: zong1
1. [康莊] khang trang;
莊 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 莊
(Tính) Nghiêm túc, kính cẩn, ngay ngắn.◎Như: đoan trang 端莊 đứng đắn nghiêm trang.
(Danh) Đường lớn thông suốt nhiều mặt.
§ Ghi chú: Ngày xưa chỉ ngả sáu, con đường thông sáu mặt.
(Danh) Thôn xóm, ruộng nương, nhà cửa ở vùng quê, vườn trại.
◎Như: thôn trang 村莊 thôn làng, nông trang 農莊 trại nhà nông.
(Danh) Cửa hàng, tiệm buôn bán lớn.
◎Như: y trang 衣莊 cửa hàng bán quần áo, tiền trang 錢莊 nhà đổi tiền.
(Danh) Kho chứa hàng hóa.
◎Như: dương trang 洋莊 kho chứa các hàng ngoại quốc.
(Danh) Biệt thự, nhà riêng, cơ sở ở ngoài thành thị.
◎Như: Dương Minh san trang 陽明山莊.
(Danh) Gọi tắt của trang gia 莊家 nhà cái (cuộc cờ bạc).
◎Như: luân lưu tọa trang 輪流坐莊 thay phiên làm nhà cái (cờ bạc).
(Danh) Họ Trang.
trang, như "trang trọng; khang trang" (vhn)
đồ (btcn)
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (btcn)
chan, như "búa đập chan chát" (gdhn)
chang, như "nắng chang chang; y chang" (gdhn)
Nghĩa của 莊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt:
xem "庄"。古同"庄"。
Chữ gần giống với 莊:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莊
庄,
Tự hình:

Pinyin: zhuang1, fu1;
Việt bính: zong1;
粧 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 粧
§ Một dạng của chữ trang 妝.
chang (vhn)
trang, như "trang điểm, trang sức" (gdhn)
Dị thể chữ 粧
妝,
Tự hình:

Pinyin: zhuang1, cheng3;
Việt bính: zong1;
装 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 装
Giản thể của chữ 裝.trang, như "quân trang, trang sức" (gdhn)
Nghĩa của 装 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāng]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: TRANG
1. trang điểm; hoá trang。修饰;打扮;化装。
装饰
trang sức
装点
trang điểm
他装老头儿。
anh ấy hoá trang thành ông già.
2. trang phục; ăn mặc。服装。
新装
tân trang
冬装
trang phục mùa đông
军装
quân trang
中山装
bộ quần áo kiểu Tôn Trung Sơn.
3. hành trang。行装。
整装待发
sắp xếp hành trang đợi xuất phát.
轻装简从
trang bị nhẹ nhàng, tuỳ tùng đơn giản.
4. đồ hoá trang; đồ trang điểm。演员化装时穿戴涂抹的东西。
卸装
tháo bỏ đồ hoá trang
5. giả trang; cải trang; làm ra vẻ。假装。
装模作样。
làm ra vẻ; làm bộ làm tịch.
不懂就是不懂,不要装懂。
không hiểu là không hiểu, đừng làm ra vẻ hiểu.
6. lắp; sắp xếp。把东西放进器物内;把物品放在运输工具上。
装箱
sắp xếp va-li; đóng gói.
装车
xếp hàng lên xe; lên hàng.
7. lắp ráp; lắp đặt; đóng。装配;安装。
装订
đóng sách vở
装电灯
lắp đèn điện; gắn đèn.
机器已经装好了。
máy đã lắp xong rồi.
Từ ghép:
装扮 ; 装备 ; 装裱 ; 装点 ; 装订 ; 装疯卖傻 ; 装裹 ; 装潢 ; 装货 ; 装甲 ; 装甲兵 ; 装甲车 ; 装甲舰 ; 装假 ; 装具 ; 装老 ; 装殓 ; 装聋作哑 ; 装门面 ; 装模作样 ; 装配 ; 装配线 ; 装瓶 ; 装嵌 ; 装腔作势 ; 装穷 ; 装傻 ; 装设 ; 装神弄鬼 ; 装饰 ; 装束 ; 装睡 ; 装死卖活 ; 装蒜 ; 装孙子 ; 装填 ; 装相 ; 装卸 ; 装卸工 ; 装修 ; 装佯 ; 装洋蒜 ; 装样子 ; 装窑 ; 装运 ; 装载 ; 装帧 ; 装置 ; 装作
Dị thể chữ 装
裝,
Tự hình:

Pinyin: zhuang1;
Việt bính: zong1
1. [倒裝] đảo trang 2. [改裝] cải trang 3. [假裝] giả trang 4. [偽裝] ngụy trang 5. [裝幌子] trang hoảng tử 6. [武裝] vũ trang;
裝 trang
Nghĩa Trung Việt của từ 裝
(Danh) Hành lí.◎Như: hành trang 行裝.
(Danh) Quần áo, các thứ mặc trên người.
◎Như: cổ trang 古裝 quần áo theo lối xưa, đông trang 冬裝 quần áo lạnh (mặc mùa đông).
(Danh) Bìa, bao, gói.
◎Như: tinh trang 精裝 bìa cứng (sách), bình trang 平裝 bìa thường (sách).
(Động) Gói lại, bao lại.
◎Như: bao trang 包裝 bọc gói.
(Động) Giả cách.
◎Như: trang si 裝癡 giả cách ngu si, trang bệnh 裝病 giả cách ốm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu 三五日後, 疼痛雖愈, 傷痕未平, 只裝病在家, 愧見親友 (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè.
(Động) Đựng chứa.
◎Như: chỉ hữu nhất cá khẩu đại trang bất hạ 只有一個口袋裝不下 chỉ có một cái túi đựng không hết.
(Động) Lắp, bắc, đặt, dựng lên, phối trí.
◎Như: trang cơ khí 裝機器 lắp máy.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lập pháo giá, trang vân thê, nhật dạ công đả bất tức 立砲架, 裝雲梯, 日夜攻打不息 (Hồi 106) Dựng giá pháo, bắc thang mây, ngày đêm đánh phá không ngừng.
(Động) Tô điểm cho đẹp.
◎Như: trang hoàng 裝潢.
(Động) Trang sức, trang điểm.
§ Thông trang 妝.
trang, như "quân trang, trang sức" (vhn)
Dị thể chữ 裝
装,
Tự hình:

thung, chang, trang [thung, chang, trang]
U+6A01, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuang1, chong1;
Việt bính: zong1;
樁 thung, chang, trang
Nghĩa Trung Việt của từ 樁
(Động) Đánh, đập.§ Thông thung 摏.Một âm là chang.
(Danh) Cọc, cột, trụ.
◎Như: kiều chang 橋樁 trụ cầu, đả địa chang 打地樁 đóng cọc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên 樁木重重海浪前, 沈江鐵鎖亦徒然 (Quan hải 關海) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi.
(Danh) Lượng từ: việc.
◎Như: tiểu sự nhất chang 小事一樁 một việc nhỏ.
§ Ghi chú: Có sách ghi âm là trang. Thường đọc là thung cả.
thung, như "thung (cây thông)" (vhn)
thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (btcn)
thông, như "thông (cây xanh quanh năm)" (gdhn)
thùng, như "cái thùng" (gdhn)
trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 樁:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樁
桩,
Tự hình:

Dịch trang sang tiếng Trung hiện đại:
版 《报纸的一面为一版。》tin trang nhất头版新闻。
篇; 篇儿 《用于文章、纸张、书页(一篇是两页)等。》
篇子; 篇子儿 《写着或印着文字的单张纸。》
页 《旧时指单面印刷的书本中的一张纸, 现在一般指两面印刷的书本中一张纸的一面, 但作为印刷术语时仍指一张。》
奘 《壮大。用于人名, 如唐代和尚玄奘。》
平整 《填挖土方使土地平坦整齐。》
清理; 清偿 《彻底整理或处理。》
庄 《封建社会里君主、贵族等所占有的成片土地。》
装束; 妆饰 《打扮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trang
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |
| trang | 妝: | trang điểm, trang sức |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
| trang | 張: | một trang sách |
| trang | 桩: | trang (cái cọc) |
| trang | 榔: | trang (cái cọc) |
| trang | 樁: | trang (cái cọc) |
| trang | 粧: | trang điểm, trang sức |
| trang | 荘: | trang trọng; khang trang |
| trang | 莊: | trang trọng; khang trang |
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
| trang | 裝: | quân trang, trang sức |
Gới ý 39 câu đối có chữ trang:
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Nhất khúc dương xuân ca tú các,Mãn liêm minh nguyệt chiếu hồng trang
Một khúc dương xuân ca gác đẹp,Đầy rèm trăng sáng chiếu hồng trang
Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan
Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan
Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân
Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân
Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên
Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: trang Tìm thêm nội dung cho: trang
