Từ: xuy hôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ xuy hôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuyhôi

xuy hôi
Thổi tro. Chỉ việc rất dễ thành.

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuy

xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuy:tự xuy
xuy:xuy hoả
xuy:xuy (đánh đòn)
xuy󰗌:xuy (ống thổi đạn tròn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôi

hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:thạch hôi (đá vôi)
hôi𦤠:hôi tanh, hôi thối
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh

Gới ý 25 câu đối có chữ xuy:

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

xuy hôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuy hôi Tìm thêm nội dung cho: xuy hôi