Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 航空母舰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航空母舰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 航空母舰 trong tiếng Trung hiện đại:

[hángkōngmǔjiàn] hàng không mẫu hạm; tàu sân bay; tàu chở máy bay。作为海军飞机海上活动基地的大型军舰。通常与若干艘巡洋舰、驱逐舰、护卫舰等编成航空母舰编队,远离海岸机动作战。按任务和所载飞机的不同,分为攻击航空 母舰、反潜航空母舰等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

hạm:chiến hạm
航空母舰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航空母舰 Tìm thêm nội dung cho: 航空母舰