Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 芒种 trong tiếng Trung hiện đại:
[mángzhòng] tiết Mang chủng (vào ngày mùng 5, 6, 7 tháng 6)。二十四节气之一,在6月5,6或7日。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒
| man | 芒: | mê man |
| mang | 芒: | nhớ mang máng |
| màng | 芒: | màng tưởng; chẳng màng |
| mưng | 芒: | mưng mủ, nhọt mưng |
| mường | 芒: | mường tượng |
| mượng | 芒: | |
| vong | 芒: | mạch vong (râu hạt lúa mì) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |

Tìm hình ảnh cho: 芒种 Tìm thêm nội dung cho: 芒种
