Từ: 芒种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芒种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芒种 trong tiếng Trung hiện đại:

[mángzhòng] tiết Mang chủng (vào ngày mùng 5, 6, 7 tháng 6)。二十四节气之一,在6月5,6或7日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

man:mê man
mang:nhớ mang máng
màng:màng tưởng; chẳng màng
mưng:mưng mủ, nhọt mưng
mường:mường tượng
mượng: 
vong:mạch vong (râu hạt lúa mì)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
芒种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芒种 Tìm thêm nội dung cho: 芒种