Từ: 出份子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出份子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 份 • 子

Nghĩa của 出份子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūfèn·zi] góp phần; góp một phần。一群人中每人各出一个份额用于集体活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân份:phân chia
phần份:một phần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
出份子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出份子 Tìm thêm nội dung cho: 出份子