Từ: 分享 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分享:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分享 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnxiǎng] chia nhau hưởng lợi; chia nhau món hời; chia vui; chia đôi; chia nhau。和别人分着享受(欢乐、幸福、好处等)。
晚会中老师也分享着孩子们的欢乐。
thầy cô giáo cùng chia vui với học trò trong buổi dạ hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 享

hưởng:hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng
分享 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分享 Tìm thêm nội dung cho: 分享