Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分享 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnxiǎng] chia nhau hưởng lợi; chia nhau món hời; chia vui; chia đôi; chia nhau。和别人分着享受(欢乐、幸福、好处等)。
晚会中老师也分享着孩子们的欢乐。
thầy cô giáo cùng chia vui với học trò trong buổi dạ hội.
晚会中老师也分享着孩子们的欢乐。
thầy cô giáo cùng chia vui với học trò trong buổi dạ hội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 享
| hưởng | 享: | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |

Tìm hình ảnh cho: 分享 Tìm thêm nội dung cho: 分享
