Từ: 花期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花期 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāqī] hoa kỳ; thời kỳ ra hoa; thời kỳ nở hoa。植物开花的时间。
梅花的花期在冬季。
hoa mai nở vào mùa đông.
这种月季花期特别长。
loài hoa nguyệt quế nở hoa rất lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
花期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花期 Tìm thêm nội dung cho: 花期