Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 传帮带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传帮带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传帮带 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánbāngdài] truyền kinh nghiệm (từ thế hệ này sang thế hệ khác)。(老一代)传授、帮助、带领(下一代)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
传帮带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传帮带 Tìm thêm nội dung cho: 传帮带