Từ: 端相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端相:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 端 • 相

Nghĩa của 端相 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānxiāng] ngắm nghía; nhìn chăm chú; nhìn kỹ。细看;端详。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan端:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng
端相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端相 Tìm thêm nội dung cho: 端相