Cao su chống va đập cửa

Từ: 苛求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苛求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苛求 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēqiú] quá nghiêm khắc; quá khắt khe (yêu cầu)。过严地要求。
不要苛求于人。
không được yêu cầu quá nghiêm khắc với người ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苛

:hà khắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
苛求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苛求 Tìm thêm nội dung cho: 苛求