Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 苛求 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēqiú] quá nghiêm khắc; quá khắt khe (yêu cầu)。过严地要求。
不要苛求于人。
không được yêu cầu quá nghiêm khắc với người ta.
不要苛求于人。
không được yêu cầu quá nghiêm khắc với người ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苛
| hà | 苛: | hà khắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |

Tìm hình ảnh cho: 苛求 Tìm thêm nội dung cho: 苛求
