Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苛, chiết tự chữ HÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苛:
苛
Pinyin: ke1, he1, he2;
Việt bính: ho1
1. [暴苛] bạo hà;
苛 hà
Nghĩa Trung Việt của từ 苛
(Tính) Nghiệt ác, nghiêm ngặt.◎Như: hà chánh 苛政 chánh lệnh tàn ác.
◇Lễ Kí 禮記: Hà chánh mãnh ư hổ dã 苛政猛於虎也 (Đàn cung hạ 檀弓下) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.
(Tính) Ghen ghét.
(Tính) Phiền toái.
(Động) Trách phạt.
(Động) Quấy nhiễu.
hà, như "hà khắc" (gdhn)
Nghĩa của 苛 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: HÀ
1. ngặt nghèo; khắt khe; hà khắc; khắc nghiệt。苛刻;过于严厉。
苛求。
yêu cầu quá khắt khe.
对方提出的条件太苛了。
đối phương đýa ra điều kiện quá hà khắc.
2. rườm rà; lộn xộn; rắm rối。烦琐。
苛礼(烦琐的礼节)。
lễ tiết rườm rà
苛捐杂税。
sưu cao thuế nặng.
Từ ghép:
苛察 ; 苛待 ; 苛捐杂税 ; 苛刻 ; 苛求 ; 苛细 ; 苛杂 ; 苛责 ; 苛政
Số nét: 11
Hán Việt: HÀ
1. ngặt nghèo; khắt khe; hà khắc; khắc nghiệt。苛刻;过于严厉。
苛求。
yêu cầu quá khắt khe.
对方提出的条件太苛了。
đối phương đýa ra điều kiện quá hà khắc.
2. rườm rà; lộn xộn; rắm rối。烦琐。
苛礼(烦琐的礼节)。
lễ tiết rườm rà
苛捐杂税。
sưu cao thuế nặng.
Từ ghép:
苛察 ; 苛待 ; 苛捐杂税 ; 苛刻 ; 苛求 ; 苛细 ; 苛杂 ; 苛责 ; 苛政
Chữ gần giống với 苛:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苛
| hà | 苛: | hà khắc |

Tìm hình ảnh cho: 苛 Tìm thêm nội dung cho: 苛
