Chữ 苛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苛, chiết tự chữ HÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苛:

苛 hà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苛

Chiết tự chữ bao gồm chữ 草 可 hoặc 艸 可 hoặc 艹 可 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苛 cấu thành từ 2 chữ: 草, 可
  • tháu, thảo, xáo
  • khá, khả, khắc
  • 2. 苛 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 可
  • tháu, thảo
  • khá, khả, khắc
  • 3. 苛 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 可
  • thảo
  • khá, khả, khắc
  • []

    U+82DB, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke1, he1, he2;
    Việt bính: ho1
    1. [暴苛] bạo hà;


    Nghĩa Trung Việt của từ 苛

    (Tính) Nghiệt ác, nghiêm ngặt.
    ◎Như: hà chánh
    chánh lệnh tàn ác.
    ◇Lễ Kí : Hà chánh mãnh ư hổ dã (Đàn cung hạ ) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.

    (Tính)
    Ghen ghét.

    (Tính)
    Phiền toái.

    (Động)
    Trách phạt.

    (Động)
    Quấy nhiễu.
    hà, như "hà khắc" (gdhn)

    Nghĩa của 苛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: HÀ
    1. ngặt nghèo; khắt khe; hà khắc; khắc nghiệt。苛刻;过于严厉。
    苛求。
    yêu cầu quá khắt khe.
    对方提出的条件太苛了。
    đối phương đýa ra điều kiện quá hà khắc.
    2. rườm rà; lộn xộn; rắm rối。烦琐。
    苛礼(烦琐的礼节)。
    lễ tiết rườm rà
    苛捐杂税。
    sưu cao thuế nặng.
    Từ ghép:
    苛察 ; 苛待 ; 苛捐杂税 ; 苛刻 ; 苛求 ; 苛细 ; 苛杂 ; 苛责 ; 苛政

    Chữ gần giống với 苛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苛 Tự hình chữ 苛 Tự hình chữ 苛 Tự hình chữ 苛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苛

    :hà khắc
    苛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苛 Tìm thêm nội dung cho: 苛