Từ: 苟同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苟同 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒutóng] gật bừa; ừ bừa; chịu đại。随便地同意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu:càu nhàu
: 
cảu:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
苟同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苟同 Tìm thêm nội dung cho: 苟同