Từ: 外敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàidí] kẻ thù bên ngoài; kẻ địch bên ngoài。外来的敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
外敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外敌 Tìm thêm nội dung cho: 外敌