Từ: hanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ hanh:

亨 hanh, hưởng, phanh • 亯 hanh • 哼 hanh • 脝 hanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: hanh

hanh, hưởng, phanh [hanh, hưởng, phanh]

U+4EA8, tổng 7 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: heng1, xiang3, peng1;
Việt bính: hang1 paang1;

亨 hanh, hưởng, phanh

Nghĩa Trung Việt của từ 亨

(Tính) Thông suốt, thuận lợi.
◎Như: thời vận hanh thông 時
運亨通 thời vận thịnh đạt, trôi chảy.
◇Dịch Kinh 易經: Phẩm vật hàm hanh 品物咸亨 (Khôn quái 坤卦) Phẩm vật đều thông đạt, thuận lợi.Một âm là hưởng.

(Động)
Hưởng thụ.
◎Như: công dụng hưởng vu thiên tử 公用亨于天子 tước công được Thiên tử thết yến.Lại một âm là phanh.

(Động)
Nấu nướng. Nguyên là chữ phanh 烹.
◎Như: đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền 大亨以養聖賢 nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền.
hanh, như "gió hanh, hanh nắng" (vhn)

Nghĩa của 亨 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēng]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 7
Hán Việt: HANH
1. thuận lợi; hanh thông; tốt đẹp; trôi chảy; trót lọt。顺利。
亨通
thuận lợi; suông sẻ.
2. họ Hanh。姓。
3. hen-ri。亨利的简称。
Từ ghép:
亨利 ; 亨通

Chữ gần giống với 亨:

㐬, 亨, 亩, 亪,

Chữ gần giống 亨

豪, 高, 叾, 亯, 亮, 亭, 京, 享, 焏, 畗,

Tự hình:

Tự hình chữ 亨 Tự hình chữ 亨 Tự hình chữ 亨 Tự hình chữ 亨

hanh [hanh]

U+4EAF, tổng 9 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xiang3;
Việt bính: ;

亯 hanh

Nghĩa Trung Việt của từ 亯

Cũng như chữ hanh 亨.

Chữ gần giống với 亯:

亭, 亮, 亯, 亰, 亱, 亲, 亮,

Chữ gần giống 亯

峕, 章, 亦, 倉, 暋, 喬, 壴, 嘂, 昰, 是,

Tự hình:

Tự hình chữ 亯 Tự hình chữ 亯 Tự hình chữ 亯 Tự hình chữ 亯

hanh [hanh]

U+54FC, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: heng1;
Việt bính: hang1 hng6 ng1;

哼 hanh

Nghĩa Trung Việt của từ 哼

(Động) Hát khẽ, ngâm nga.(Trạng thanh) Tiếng đau đớn rên rỉ.
◎Như: thống đắc hanh liễu kỉ thanh 痛
得哼了幾聲 đau đến nỗi phải rên ư ử mấy tiếng.

(Thán)
Biểu thị ý khinh thường, bất mãn hoặc giận dữ: hứ, hử, hừm.
◎Như: hanh, thùy năng thụ đắc liễu 哼, 誰能受得了 hừm, ai mà chịu được.
hanh, như "đành hanh" (gdhn)

Nghĩa của 哼 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: HANH
1. rên; rên rỉ。鼻子发出声音。
痛得哼了几声。
đau quá rên lên mấy tiếng.
2. hát khẽ; ngâm nga。低声唱或吟哦。
他一边走一边哼着小曲儿。
anh ấy vừa đi, vừa hát khẽ.
这几首诗是在旅途上哼出来的。
mấy bài thơ này là ngâm nga trong chuyến du lịch.
Ghi chú: 另见hng
Từ ghép:
哼哧 ; 哼哈二将 ; 哼唧 ; 哼儿哈儿 ; 哼唷
[hng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HANH
hừm; hừ (thán từ, biểu thị bực bội hoặc không tin)。表示不满意或不相信。
哼,你信他的!
hừm, anh tin nó à!
哼,你骗得了我?
hừ, anh lừa được tôi sao?
Ghi chú: 另见hēng

Chữ gần giống với 哼:

㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 哼

亨, 呢, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤,

Tự hình:

Tự hình chữ 哼 Tự hình chữ 哼 Tự hình chữ 哼 Tự hình chữ 哼

hanh [hanh]

U+811D, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: heng1;
Việt bính: hang1;

脝 hanh

Nghĩa Trung Việt của từ 脝

(Tính) Bành hanh 膨脝: xem bành 膨.
hanh, như "bành hanh (bụng phình)" (gdhn)

Nghĩa của 脝 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: HANH
phình ra; trướng lên。见〖膨脝〗。

Chữ gần giống với 脝:

䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

Chữ gần giống 脝

腆, 胿, 胸, 胹, 豚, 胺, 胻, 胼, 脁, 胵,

Tự hình:

Tự hình chữ 脝 Tự hình chữ 脝 Tự hình chữ 脝 Tự hình chữ 脝

Dịch hanh sang tiếng Trung hiện đại:

干燥; 干热 《没有水分或水分很少。》
燥热 《(天气)干燥炎热。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hanh

hanh亨:gió hanh, hanh nắng
hanh哼:đành hanh
hanh㨘:hanh tị thế (xì mũi)
hanh擤:hanh tị thế (xì mũi)
hanh脝:bành hanh (bụng phình)
hanh馨:đành hanh
hanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hanh Tìm thêm nội dung cho: hanh