Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hanh:
hanh, hưởng, phanh [hanh, hưởng, phanh]
U+4EA8, tổng 7 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: heng1, xiang3, peng1;
Việt bính: hang1 paang1;
亨 hanh, hưởng, phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 亨
(Tính) Thông suốt, thuận lợi.◎Như: thời vận hanh thông 時運亨通 thời vận thịnh đạt, trôi chảy.
◇Dịch Kinh 易經: Phẩm vật hàm hanh 品物咸亨 (Khôn quái 坤卦) Phẩm vật đều thông đạt, thuận lợi.Một âm là hưởng.
(Động) Hưởng thụ.
◎Như: công dụng hưởng vu thiên tử 公用亨于天子 tước công được Thiên tử thết yến.Lại một âm là phanh.
(Động) Nấu nướng. Nguyên là chữ phanh 烹.
◎Như: đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền 大亨以養聖賢 nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền.
hanh, như "gió hanh, hanh nắng" (vhn)
Nghĩa của 亨 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēng]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 7
Hán Việt: HANH
1. thuận lợi; hanh thông; tốt đẹp; trôi chảy; trót lọt。顺利。
亨通
thuận lợi; suông sẻ.
2. họ Hanh。姓。
3. hen-ri。亨利的简称。
Từ ghép:
亨利 ; 亨通
Số nét: 7
Hán Việt: HANH
1. thuận lợi; hanh thông; tốt đẹp; trôi chảy; trót lọt。顺利。
亨通
thuận lợi; suông sẻ.
2. họ Hanh。姓。
3. hen-ri。亨利的简称。
Từ ghép:
亨利 ; 亨通
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: heng1;
Việt bính: hang1 hng6 ng1;
哼 hanh
Nghĩa Trung Việt của từ 哼
(Động) Hát khẽ, ngâm nga.(Trạng thanh) Tiếng đau đớn rên rỉ.◎Như: thống đắc hanh liễu kỉ thanh 痛得哼了幾聲 đau đến nỗi phải rên ư ử mấy tiếng.
(Thán) Biểu thị ý khinh thường, bất mãn hoặc giận dữ: hứ, hử, hừm.
◎Như: hanh, thùy năng thụ đắc liễu 哼, 誰能受得了 hừm, ai mà chịu được.
hanh, như "đành hanh" (gdhn)
Nghĩa của 哼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: HANH
1. rên; rên rỉ。鼻子发出声音。
痛得哼了几声。
đau quá rên lên mấy tiếng.
2. hát khẽ; ngâm nga。低声唱或吟哦。
他一边走一边哼着小曲儿。
anh ấy vừa đi, vừa hát khẽ.
这几首诗是在旅途上哼出来的。
mấy bài thơ này là ngâm nga trong chuyến du lịch.
Ghi chú: 另见hng
Từ ghép:
哼哧 ; 哼哈二将 ; 哼唧 ; 哼儿哈儿 ; 哼唷
[hng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HANH
hừm; hừ (thán từ, biểu thị bực bội hoặc không tin)。表示不满意或不相信。
哼,你信他的!
hừm, anh tin nó à!
哼,你骗得了我?
hừ, anh lừa được tôi sao?
Ghi chú: 另见hēng
Số nét: 10
Hán Việt: HANH
1. rên; rên rỉ。鼻子发出声音。
痛得哼了几声。
đau quá rên lên mấy tiếng.
2. hát khẽ; ngâm nga。低声唱或吟哦。
他一边走一边哼着小曲儿。
anh ấy vừa đi, vừa hát khẽ.
这几首诗是在旅途上哼出来的。
mấy bài thơ này là ngâm nga trong chuyến du lịch.
Ghi chú: 另见hng
Từ ghép:
哼哧 ; 哼哈二将 ; 哼唧 ; 哼儿哈儿 ; 哼唷
[hng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HANH
hừm; hừ (thán từ, biểu thị bực bội hoặc không tin)。表示不满意或不相信。
哼,你信他的!
hừm, anh tin nó à!
哼,你骗得了我?
hừ, anh lừa được tôi sao?
Ghi chú: 另见hēng
Chữ gần giống với 哼:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: heng1;
Việt bính: hang1;
脝 hanh
Nghĩa Trung Việt của từ 脝
(Tính) Bành hanh 膨脝: xem bành 膨.hanh, như "bành hanh (bụng phình)" (gdhn)
Nghĩa của 脝 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: HANH
phình ra; trướng lên。见〖膨脝〗。
Số nét: 13
Hán Việt: HANH
phình ra; trướng lên。见〖膨脝〗。
Chữ gần giống với 脝:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Dịch hanh sang tiếng Trung hiện đại:
干燥; 干热 《没有水分或水分很少。》燥热 《(天气)干燥炎热。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hanh
| hanh | 亨: | gió hanh, hanh nắng |
| hanh | 哼: | đành hanh |
| hanh | 㨘: | hanh tị thế (xì mũi) |
| hanh | 擤: | hanh tị thế (xì mũi) |
| hanh | 脝: | bành hanh (bụng phình) |
| hanh | 馨: | đành hanh |

Tìm hình ảnh cho: hanh Tìm thêm nội dung cho: hanh
