Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蹲点 trong tiếng Trung hiện đại:
[dūndiǎn] cắm điểm; nằm vùng (đi sâu vào công tác thực tế ở cơ sở để rút kinh nghiệm)。到某个基层单位,参加实际工作,进行调查研究。
下乡蹲点
về nằm vùng ở nông thôn
他在西村蹲过点,对那里情况很熟悉。
anh ấy về thôn tây, cho nên tình hình ở đó rất quen thuộc.
下乡蹲点
về nằm vùng ở nông thôn
他在西村蹲过点,对那里情况很熟悉。
anh ấy về thôn tây, cho nên tình hình ở đó rất quen thuộc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹲
| tôn | 蹲: | tôn (ngồi xổm) |
| đôn | 蹲: | đôn hạ (ngồi xổm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 蹲点 Tìm thêm nội dung cho: 蹲点
