Chữ 梢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梢, chiết tự chữ SAO, TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梢:

梢 sao, tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 梢

梢

Chiết tự chữ 梢

Chiết tự chữ sao, tiêu bao gồm chữ 木 肖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梢 cấu thành từ 2 chữ: 木, 肖
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 肖 tiêu, tiếu
  • sao, tiêu [sao, tiêu]

    U+68A2, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shao1, shao4, xiao1;
    Việt bính: saau1;

    梢 sao, tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 梢

    (Danh) Ngọn cây.
    ◎Như: liễu sao 柳
    梢 ngọn liễu.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Mao phi độ giang sái giang giao, Cao giả quải quyến trường lâm sao 茅飛渡江灑江郊, 高者掛罥長林梢 (Mao ốc vi thu phong sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) (Cỏ mái) tranh bay qua sông, rải khắp vùng ven sông, Cái bay cao thì mắc trên ngọn cây rừng.

    (Danh)
    Đuôi, phần cuối.
    ◎Như: mi sao 眉梢 đuôi lông mày.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phương Quan cật đích lưỡng tai yên chi nhất bàn, mi sao nhãn giác việt thiêm liễu hứa đa phong vận 芳官吃的兩腮胭脂一般, 眉梢眼角越添了許多丰韻 (Đệ lục thập tam hồi) Phương Quan uống nhiều quá, hai má đỏ nhừ, đầu mày cuối mắt, càng nhìn càng xinh.

    (Danh)
    Cái tay lái thuyền.
    ◎Như: sao công 梢公 người lái đò.

    (Danh)
    Dải cờ.
    § Thông sao 旓.

    (Danh)
    Cái cần.Một âm là tiêu.

    (Danh)
    Cái ngòi bị nước chảy xói rộng dần ra.
    sao, như "sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 梢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sào]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: SÁO
    1. hình mũi dùi。像圆锥体的形状。
    2. nhọn dần; thót dần。锥度:柱形物体的横剖面向一端逐渐缩小的形式。也叫梢sào。
    Ghi chú: 另见shāo
    [shāo]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: TIÊU
    ngọn。(梢儿)条状物的较细的一头。
    Ghi chú: 另见sào
    树梢。
    ngọn cây.
    头发梢。
    ngọn tóc.
    Từ ghép:
    梢公 ; 梢头

    Chữ gần giống với 梢:

    㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 梢

    誚, 栺, 桄, 桃, 桂, 桁, 琹, 桀, 栿, 栾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梢 Tự hình chữ 梢 Tự hình chữ 梢 Tự hình chữ 梢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梢

    sao梢:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)
    梢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梢 Tìm thêm nội dung cho: 梢