Từ: 皮硝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮硝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮硝 trong tiếng Trung hiện đại:

[píxiāo] phác tiêu; muối sun-fát na-tri (dược)。朴硝(p̣xiāo)的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硝

tiêu:tiêu (hoá chất)
皮硝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮硝 Tìm thêm nội dung cho: 皮硝