Từ: 苦熬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦熬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苦 • 熬

Nghĩa của 苦熬 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔáo] chịu khổ (ngày tháng); khổ cực。忍受着痛苦度(日子)。
苦熬岁月。
những năm tháng khổ cực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熬

ngao熬:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
ngào熬: 
苦熬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦熬 Tìm thêm nội dung cho: 苦熬