Nghĩa của 苦熬 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔáo] chịu khổ (ngày tháng); khổ cực。忍受着痛苦度(日子)。
苦熬岁月。
những năm tháng khổ cực.
苦熬岁月。
những năm tháng khổ cực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熬
| ngao | 熬: | ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình) |
| ngào | 熬: |

Tìm hình ảnh cho: 苦熬 Tìm thêm nội dung cho: 苦熬
