Từ: 池鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 池鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 池鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíyú] 1. cá trong chậu (cá chậu chim lồng)。池中的鱼。
2. người vô tội gặp tai hoạ。比喻无辜受累遭殃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
池鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 池鱼 Tìm thêm nội dung cho: 池鱼