Chữ 幵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幵, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 幵:

幵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幵

幵

Chiết tự chữ 幵

1. 幵 cấu thành từ 2 chữ: 干, 干
  • 干 can, càn, cán, cơn
  • 干 can, càn, cán, cơn
  • 2. 幵 cấu thành từ 2 chữ: 千, 干
  • 千 thiên
  • 干 can, càn, cán, cơn
  • []

    U+5E75, tổng 6 nét, bộ Can 干
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1;
    Việt bính: gin1 hin1;

    幵

    Nghĩa Trung Việt của từ 幵


    Chữ gần giống với 幵:

    年, 幵, 年,

    Dị thể chữ 幵

    开,

    Chữ gần giống 幵

    邗, 犴, 奸, 幹, 幷, 干, 豻, 詽, 屽, 筓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幵 Tự hình chữ 幵 Tự hình chữ 幵 Tự hình chữ 幵

    幵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幵 Tìm thêm nội dung cho: 幵