Nghĩa của 粗笨 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūbèn] 1. thô kệch; không nhanh nhẹn; vụng về; lóng ngóng (dáng vẻ, cử chỉ)。(身材、举止)笨拙;不灵巧。
那人身高体大,但动作并不粗笨。
người ấy dáng cao to nhưng không đến nỗi vụng về.
2. nặng nề; nặng trịch; kềnh càng; cồng kềnh。(事物)笨重;不精细。
这些粗笨家具搬运起来挺费劲。
những đồ gia dụng này cồng kềnh, vận chuyển rất khó.
那人身高体大,但动作并不粗笨。
người ấy dáng cao to nhưng không đến nỗi vụng về.
2. nặng nề; nặng trịch; kềnh càng; cồng kềnh。(事物)笨重;不精细。
这些粗笨家具搬运起来挺费劲。
những đồ gia dụng này cồng kềnh, vận chuyển rất khó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笨
| bát | 笨: | chuyết bát (vụng về) |
| bổn | 笨: |

Tìm hình ảnh cho: 粗笨 Tìm thêm nội dung cho: 粗笨
