Chữ 隸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隸, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 隸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隸

[]

U+F9B8, tổng 16 nét, bộ Đãi 隶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 隸


Chữ gần giống với 隸:

,

Chữ gần giống 隸

Tự hình:

Tự hình chữ 隸 Tự hình chữ 隸 Tự hình chữ 隸 Tự hình chữ 隸

隸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隸 Tìm thêm nội dung cho: 隸