Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 地犁 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìlí] 1. cây củ năn。多年生草本植物,野生在湿地里,地下茎像荸荠而较小,可以吃。
2. củ năn。这种植物的地下球茎。
3. mã thầy。荸荠。
2. củ năn。这种植物的地下球茎。
3. mã thầy。荸荠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犁
| lê | 犁: | lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày) |

Tìm hình ảnh cho: 地犁 Tìm thêm nội dung cho: 地犁
